nombril

Học thuật
Thân thiện
nombril

Une jeune femme porte une robe décolletée jusqu'au nombril.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Rốn: Chỉ phần lõm nhỏgiữa bụng, là vết tích còn lại sau khi dây rốn đứt, nối thai nhi với mẹ trong bụng mẹ.
Ví dụ sử dụng
  • (Em bé có một cái rốn nhỏ.)
  • ( ấy xỏ khuyênrốn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être décolleté jusqu'au nombril: Mặc áo hở vai sâu đến tận rốn.
    • Sa robe de soirée est décolletée jusqu'au nombril. (Chiếc váy dạ hội của ấy hở vai sâu đến tận rốn.)
Biến thể từ gần giống
  • Ombilical (adj): (thuộc về) rốn, dây rốn.
    • Le cordon ombilical (dây rốn).
Thành ngữ liên quan
  • Se prendre pour le nombril du monde: (cách nói thân mật) Tự coi mìnhtrung tâm, là quan trọng nhất (nghĩa đen: tự coi mìnhrốn của vũ trụ).
    • Arrête de te prendre pour le nombril du monde ! (Đừng tự coi mìnhrốn của vũ trụ nữa!)
nombril

Une jeune femme porte une robe décolletée jusqu'au nombril.

danh từ giống đực
  1. rốn
    • Être décolleté jusqu'au nombril
      mặc áo hở vai sâu đến tận rốn
    • Se prendre pour le nombril du monde
      (thân mật) tự coi là rốn của vũ trụ

Từ có nhắc đến "nombril"