non-abstainer

/'nɔnəb'steinə/
Học thuật
Thân thiện
non-abstainer

A non-abstainer enjoys a glass of wine with dinner.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người không kiêng rượu: Một người không từ chối hoặc không kiêng cữ việc uống rượu, bia hoặc các thức uống cồn khác. Từ này thường được dùng trong các bối cảnh nghiên cứu y tế, xã hội học hoặc thảo luận về thói quen sử dụng chất cồn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The study compared the health of abstainers and non-abstainers. (Nghiên cứu so sánh sức khỏe của những người kiêng rượu những người không kiêng rượu.)
    • As a non-abstainer, he occasionally enjoys a glass of wine with dinner. ( một người không kiêng rượu, thỉnh thoảng anh ấy thưởng thức một ly rượu vang trong bữa tối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh nghiên cứu: Thuật ngữ này thường xuất hiện trong các báo cáo khoa học để phân loại đối tượng nghiên cứu dựa trên thói quen sử dụng rượu bia.
    • The survey categorized participants as abstainers, light drinkers, or non-abstainers. (Cuộc khảo sát phân loại người tham gia thành những người kiêng rượu, người uống ít người không kiêng rượu.)
Biến thể từ gần giống
  • Abstainer (n): Người kiêng rượu, người không uống rượu.
    • He has been an abstainer for five years. (Anh ấy đã là người kiêng rượu được năm năm.)
  • Drinker (n): Người uống rượu (từ chung chung hơn, không mang sắc thái đối lập trực tiếp với "abstainer").
    • She is a social drinker. ( ấy người chỉ uống rượu trong các dịp gặp gỡ xã hội.)
Từ đồng nghĩa
  • Drinker: Người uống rượu.
  • Alcohol consumer: Người tiêu thụ đồ uống cồn.
Từ trái nghĩa
  • Abstainer: Người kiêng rượu.
  • Teetotaler: Người hoàn toàn không uống rượu.
non-abstainer

A non-abstainer enjoys a glass of wine with dinner.

danh từ
  1. người không kiêng rượu