non-access

/'nɔn'ækses/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (Pháp ):
    • Tình trạng không thể ăn nằm với nhau được: Thuật ngữ pháp dùng để chỉ việc một người (thường người chồng) không khả năng hoặc không cơ hội tiếp xúc thân thể về mặt tình dục với người kia (thường người vợ) trong một khoảng thời gian nhất định. Điều này thường được viện dẫn để phủ nhận khả năng một đứa trẻ con đẻ của người chồng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The husband claimed non-access to his wife during the period of conception. (Người chồng đã viện dẫn tình trạng không thể ăn nằm với vợ trong thời gian thụ thai.)
    • The court considered the evidence of non-access in the paternity case. (Tòa án đã xem xét chứng cứ về việc không thể tiếp cận trong vụ kiện xác định cha con.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To plead non-access": Viện dẫn lý do không thể ăn nằm.
    • In the divorce proceedings, he pleaded non-access to challenge the child's legitimacy. (Trong thủ tục ly hôn, anh ta đã viện dẫn lý do không thể ăn nằm để thách thức tính hợp pháp của đứa trẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • Access (n): Sự tiếp cận, quyền tiếp cận.
    • The public has access to the park. (Công chúng quyền tiếp cận công viên.)
Từ đồng nghĩa
  • Impossibility of cohabitation: Sự bất khả trong việc chung sống (về mặt thể xác).
  • Lack of sexual intercourse: Sự thiếu quan hệ tình dục.
danh từ
  1. (pháp ) tình trạng không thể ăn nằm với nhau được