non-alcoholic

/'nɔn,ælkə'hɔlik/
Học thuật
Thân thiện
non-alcoholic

A woman enjoys a non-alcoholic beverage at a cafe.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không chất cồn, không chứa rượu: Dùng để mô tả đồ uống hoặc sản phẩm không chứa cồn ethanol (rượu) hoặc hàm lượng cồn rất thấp, thường dưới 0,5% thể tích.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • I'll have a non-alcoholic beer, please. (Cho tôi một ly bia không cồn.)
    • The restaurant offers a wide selection of non-alcoholic cocktails. (Nhà hàng nhiều lựa chọn cocktail không cồn.)
    • This is a non-alcoholic mouthwash. (Đây nước súc miệng không chứa cồn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "non-alcoholic beverage/ drink": đồ uống không cồn.

    • The party will serve both alcoholic and non-alcoholic beverages. (Bữa tiệc sẽ phục vụ cả đồ uống cồn không cồn.)
  • "non-alcoholic version": phiên bản không cồn (của một loại đồ uống thông thường cồn).

    • They now produce a non-alcoholic version of their famous wine. (Họ giờ đây sản xuất một phiên bản không cồn của loại rượu vang nổi tiếng của họ.)
Biến thể từ gần giống
  • Alcohol-free (adj): không cồn (nghĩa tương tự, thường dùng thay thế).

    • She prefers alcohol-free wine. ( ấy thích rượu vang không cồn hơn.)
  • Non-alcohol (dạng danh từ kết hợp, ít phổ biến hơn): được dùng như một tính chất.

    • The bar has a good non-alcohol menu. (Quán bar thực đơn đồ uống không cồn khá phong phú.)
Từ đồng nghĩa
  • Alcohol-free: không cồn.
  • Soft (khi nói về đồ uống): nước ngọt, đồ uống nhẹ không cồn ( dụ: soft drink).
Từ trái nghĩa
  • Alcoholic: cồn, chứa rượu.
    • Alcoholic drinks are prohibited here. (Đồ uống cồn bị cấmđây.)
non-alcoholic

A woman enjoys a non-alcoholic beverage at a cafe.

tính từ
  1. không (chất) rượu