non-aligned

/'nɔnə'laind/
Học thuật
Thân thiện
non-aligned

A group of non-aligned nations meets at a round table.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không liên kết (về chính trị): Chỉ quốc gia, phong trào hoặc chính sách không tham gia vào các liên minh quân sự hoặc chính trị lớn, đặc biệt trong thời kỳ Chiến tranh Lạnh. Từ này nhấn mạnh sự độc lập trung lập trong quan hệ quốc tế.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The conference was attended by many non-aligned nations. (Hội nghị sự tham dự của nhiều quốc gia không liên kết.)
    • Their foreign policy has remained strictly non-aligned. (Chính sách đối ngoại của họ vẫn duy trì sự không liên kết một cách nghiêm ngặt.)
    • She is a strong advocate for a non-aligned position in global conflicts. ( ấy người ủng hộ mạnh mẽ cho lập trường không liên kết trong các xung đột toàn cầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the Non-Aligned Movement (NAM)": Phong trào Không liên kết.
    • Indonesia was one of the founding members of the Non-Aligned Movement. (Indonesia một trong những thành viên sáng lập Phong trào Không liên kết.)
  • "to pursue a non-aligned course": theo đuổi một đường lối không liên kết.
    • The small island nation decided to pursue a non-aligned course to maintain its sovereignty. (Quốc đảo nhỏ quyết định theo đuổi đường lối không liên kết để duy trì chủ quyền.)
Biến thể từ gần giống
  • Non-alignment (danh từ): Sự không liên kết.
    • The principle of non-alignment guided their diplomacy. (Nguyên tắc không liên kết đã dẫn dắt nền ngoại giao của họ.)
  • Align (động từ): Liên kết, sắp hàng.
  • Aligned (tính từ): Đã liên kết.
Từ đồng nghĩa
  • Neutral: Trung lập.
  • Unallied: Không đồng minh.
  • Uncommitted: Không cam kết (về mặt liên minh).
Từ trái nghĩa
  • Aligned: Đã liên kết.
  • Allied: Đồng minh.
  • Affiliated: liên kết, liên hệ.
non-aligned

A group of non-aligned nations meets at a round table.

tính từ
  1. (chính trị) không liên kết
    • non-aligned countries
      các nước không liên kết