non-belligerency

/'nɔnbi'lidʤərənsi/
Học thuật
Thân thiện
non-belligerency

A country declares a policy of non-belligerency during the international conflict.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tình trạng không tham chiến: Trạng thái chính thức của một quốc gia hoặc thực thể khi tuyên bố không tham gia vào một cuộc xung đột trang cụ thể, mặc dù có thể quan điểm về cuộc xung đột đó. Đây một lập trường trung lập chủ ý, thường được công bố trong thời chiến.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The country declared a state of non-belligerency during the regional war. (Quốc gia đó tuyên bố tình trạng không tham chiến trong cuộc chiến khu vực.)
    • Their policy of non-belligerency meant they did not send troops, but continued trade. (Chính sách không tham chiến của họ có nghĩa họ không gửi quân đội, nhưng vẫn tiếp tục thương mại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to maintain non-belligerency": duy trì tình trạng không tham chiến.

    • The nation struggled to maintain its non-belligerency despite intense diplomatic pressure. (Quốc gia đó vật lộn để duy trì tình trạng không tham chiến bất chấp áp lực ngoại giao gay gắt.)
  • "a pact of non-belligerency": một hiệp ước không tham chiến.

    • The two sides signed a ten-year pact of non-belligerency. (Hai bên đã một hiệp ước không tham chiến mười năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Non-belligerent (adj): không tham chiến.

    • A non-belligerent state may still provide humanitarian aid. (Một quốc gia không tham chiến vẫn có thể viện trợ nhân đạo.)
  • Neutrality (n): tính trung lập (nghĩa rộng hơn, có thể bao gồm cả không tham chiến trong một số ngữ cảnh).

Từ đồng nghĩa
  • Non-participation in war: không tham gia chiến tranh.
  • Non-involvement: không dính líu, không can dự (vào xung đột trang).
Từ trái nghĩa
  • Belligerency (n): tình trạng tham chiến, hiếu chiến.
  • Belligerence (n): tính hiếu chiến.
non-belligerency

A country declares a policy of non-belligerency during the international conflict.

danh từ
  1. sự không tham chiến