non-completion

/'nɔnkəm'pli:ʃn/
Học thuật
Thân thiện
non-completion

The student's non-completion of the homework was noted.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự không hoàn thành: Trạng thái hoặc sự kiện một việc đó chưa được làm xong, chưa đạt đến điểm kết thúc theo dự định.
    • Sự không thi hành: Việc không thực hiện một nghĩa vụ, nhiệm vụ hoặc thỏa thuận đã được yêu cầu hoặc cam kết.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The non-completion of the project was due to a lack of funding. (Sự không hoàn thành của dự án do thiếu kinh phí.)
    • Failure to submit the form will result in non-completion of your application. (Việc không nộp mẫu đơn sẽ dẫn đến sự không hoàn thành đơn đăng ký của bạn.)
    • The contract includes penalties for non-completion of the work on time. (Hợp đồng bao gồm các hình phạt cho việc không thi hành công việc đúng hạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Risk of non-completion": Nguy không hoàn thành.

    • The study highlighted the high risk of non-completion among part-time students. (Nghiên cứu nêu bật nguy không hoàn thành khóa học caonhững sinh viên bán thời gian.)
  • "Rate of non-completion": Tỷ lệ không hoàn thành.

    • The university is working to reduce its course non-completion rate. (Trường đại học đang nỗ lực để giảm tỷ lệ không hoàn thành khóa học.)
Biến thể từ gần giống
  • Incomplete (adj): Chưa hoàn thành, dang dở.

    • The report remains incomplete. (Báo cáo vẫn còn dang dở.)
  • Non-completer (n): Người không hoàn thành (một khóa học, nhiệm vụ).

    • Support services are available for students at risk of becoming non-completers. (Các dịch vụ hỗ trợ sẵn cho những sinh viên nguy trở thành người không hoàn thành khóa học.)
Từ đồng nghĩa
  • Failure to complete: Sự thất bại trong việc hoàn thành.
  • Incompletion: Sự chưa hoàn tất (ít phổ biến hơn).
Từ trái nghĩa
  • Completion: Sự hoàn thành.
  • Fulfillment: Sự hoàn tất, sự thực hiện đầy đủ.
non-completion

The student's non-completion of the homework was noted.

danh từ
  1. sự không hoàn thành, sự không thi hành