non-compressible

/'nɔnkəm'presəbl/
Học thuật
Thân thiện
non-compressible

A scientist places a non-compressible block into a hydraulic press.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể nén được, không thể ép được: Mô tả tính chất của một vật thể hoặc chất liệu thể tích của không thể bị giảm xuống dưới áp suất. không bị thay đổi hình dạng hoặc kích thước khi lực ép tác động.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Water is largely non-compressible, which is why it's used in hydraulic systems. (Nước về cơ bản không thể nén được, đó lý do tại sao được sử dụng trong các hệ thống thủy lực.)
    • The material must be non-compressible to maintain the structure's integrity under pressure. (Vật liệu phải không thể nén được để duy trì tính toàn vẹn của cấu trúc dưới áp lực.)
    • A non-compressible fluid transmits pressure instantly and uniformly. (Một chất lỏng không thể nén truyền áp suất ngay lập tức đồng đều.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong y học: Dùng để mô tả các cấu trúc cơ thể hoặc tình trạng bệnh .
    • The surgeon noted the non-compressible nature of the swollen vein. (Bác sĩ phẫu thuật ghi nhận tính chất không thể ép được của tĩnh mạch bị sưng.)
  • Trong kỹ thuật vật : Thường dùng để phân biệt với các chất khí có thể nén được.
    • In this model, we assume the solid phase is non-compressible. (Trong mô hình này, chúng tôi giả định pha rắn không thể nén.)
Biến thể từ gần giống
  • Incompressible (tính từ): Không thể nén được. (Đây từ đồng nghĩa phổ biến thường được dùng thay thế cho 'non-compressible' trong nhiều ngữ cảnh khoa học).
  • Compressible (tính từ): Có thể nén được. (Từ trái nghĩa).
Từ đồng nghĩa
  • Incompressible: Không thể nén được.
  • Rigid (in this context): Cứng, khó bị biến dạng.
Từ trái nghĩa
  • Compressible: Có thể nén được.
  • Squeezable: Có thể bóp/ép được.
non-compressible

A scientist places a non-compressible block into a hydraulic press.

tính từ
  1. không thể ép được, không thể nén được