non-conciliation

Học thuật
Thân thiện
non-conciliation

Le juge a prononcé la non-conciliation des époux.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Luật học, Pháp lý) Sự không hòa giải: Tình trạng không đạt được thỏa thuận, sự đồng thuận hoặc giải pháp hòa bình giữa các bên trong một tranh chấp, đặc biệt thông qua một quy trình chính thức. chỉ kết quả của việc hòa giải thất bại.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La non-conciliation des parties a conduit le dossier devant le tribunal. (Sự không hòa giải giữa các bên đã đưa hồ sơ ra trước tòa án.)
    • Le procès-verbal de non-conciliation a été établi par le médiateur. (Biên bản về sự không hòa giải đã được người hòa giải lập.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "constat de non-conciliation": biên bản xác nhận việc không hòa giải. Đâyvăn bản chính thức do người hòa giải lập, ghi nhận các bên không đạt được thỏa thuận.
    • À l'issue de la médiation, un constat de non-conciliation a été signé. (Kết thúc quá trình hòa giải, một biên bản xác nhận việc không hòa giải đã được ký.)
Biến thể từ gần giống
  • Conciliation (n.f): sự hòa giải, sự dàn xếp. Đâytừ trái nghĩa trực tiếp.
  • Médiation (n.f): sự trung gian hòa giải, phương thức giải quyết tranh chấp sự tham gia của bên thứ ba trung lập.
  • Conflit (n.m): xung đột, mâu thuẫn. Chỉ tình trạng bất đồng có thể dẫn đến việc cần hòa giải.
  • Désaccord (n.m): sự bất đồng, sự không đồng ý.
Từ đồng nghĩa
  • Échec de la conciliation: sự thất bại của việc hòa giải.
  • Absence de conciliation: sự vắng mặt của việc hòa giải / không sự hòa giải.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) đặc thù nào trực tiếp liên quan đến danh từ "non-conciliation".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "non-conciliation".

non-conciliation

Le juge a prononcé la non-conciliation des époux.

danh từ giống cái
  1. (luật học, pháp lý) sự không hòa giải