non-conformisme

Học thuật
Thân thiện
non-conformisme

Le non-conformisme se manifeste par un style vestimentaire unique.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Thái độ không theo lề thói, thái độ không tùy thời: Chỉ hành vi hoặc tư tưởng từ chối tuân theo các quy tắc, chuẩn mực xã hội, tôn giáo hoặc chính trị đang thịnh hành.
    • (Sử học) Giáokhông theo quốc giáo (ở Anh): Chỉ niềm tin hoặc giáocủa các nhóm tôn giáo (như Thanh giáo) từ chối tuân theo Giáo hội Anh quốc giáo (Church of England) trong lịch sử nước Anh.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Son non-conformisme artistique l'a isolé de ses contemporains. (Thái độ không theo lề thói trong nghệ thuật của anh ấy đã khiến anh bị cô lập với những người cùng thời.)
    • Le non-conformisme politique de ce groupe est perçu comme une menace. (Thái độ không tùy thời về chính trị của nhóm này bị coi là một mối đe dọa.)
    • Au XVIIe siècle, le non-conformisme religieux était sévèrement réprimé en Angleterre. (Vào thế kỷ XVII, giáokhông theo quốc giáo đã bị đàn áp nghiêm khắcAnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Un acte de non-conformisme": Một hành động thể hiện sự không tuân theo chuẩn mực.

    • Porter ce vêtement était un acte de non-conformisme à son époque. (Mặc bộ quần áo nàymột hành động không theo lề thói vào thời của ấy.)
  • "Esprit de non-conformisme": Tinh thần bài bác lề thói, tinh thần không chấp nhận các quy tắc có sẵn.

    • L'esprit de non-conformisme anime les mouvements avant-gardistes. (Tinh thần bài bác lề thói thúc đẩy các trào lưu tiên phong.)
Biến thể từ gần giống
  • Non-conformiste (tính từ/ danh từ): (người) tư tưởng hoặc hành vi không theo lề thói.

    • Un artiste non-conformiste. (Một nghệ sĩ không theo lề thói.)
    • Les non-conformistes religieux. (Những người theo giáokhông quốc giáo.)
  • Conformisme (danh từ giống đực): Thái độ tuân thủ, xu thời. (Đâytừ trái nghĩa trực tiếp).

Từ đồng nghĩa
  • Indépendance d'esprit: Tính độc lập về tư tưởng.
  • Dissidence: Sự bất đồng chính kiến, sự ly khai (thường về chính trị/tôn giáo).
  • Hétérodoxie: Tư tưởng dị giáo, không chính thống (thường trong tôn giáo hoặc học thuyết).
Thành ngữ liên quan
  • Faire acte de non-conformisme: Thể hiện, hành động một cách không theo lề thói.
    • En refusant ce prix, il a fait acte de non-conformisme. (Bằng cách từ chối giải thưởng này, anh ta đã thể hiện thái độ không tùy thời.)
non-conformisme

Le non-conformisme se manifeste par un style vestimentaire unique.

danh từ giống đực
  1. thái độ không theo lề thói, thái độ không tùy thời
  2. (sử học) giáokhông theo quốc giáo (ở Anh)

Từ trái nghĩa