non-crystalline

/'nɔn'kristəlain/
Học thuật
Thân thiện
non-crystalline

A geologist holds a piece of non-crystalline obsidian.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không kết tinh: Chỉ trạng thái của một chất rắn không cấu trúc mạng tinh thể trật tự, dài hạn. Các nguyên tử hoặc phân tử sắp xếp một cách ngẫu nhiên, không theo một mô hình lặp lại quy tắc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Glass is a classic example of a non-crystalline solid. (Thủy tinh một dụ điển hình của chất rắn không kết tinh.)
    • The plastic material has a non-crystalline structure. (Vật liệu nhựa này cấu trúc không kết tinh.)
    • Amorphous materials are non-crystalline. (Các vật liệuđịnh hình không kết tinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "non-crystalline phase": pha không kết tinh.

    • The alloy can exist in both crystalline and non-crystalline phases. (Hợp kim này có thể tồn tạicả pha kết tinh pha không kết tinh.)
  • "non-crystalline state": trạng thái không kết tinh.

    • When cooled rapidly, the metal solidified into a non-crystalline state. (Khi được làm lạnh nhanh, kim loại đông đặc thành trạng thái không kết tinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Amorphous (adj): vô định hình (thường dùng thay thế cho "non-crystalline" trong nhiều ngữ cảnh khoa học).

    • Amorphous silicon is used in some solar cells. (Silic vô định hình được dùng trong một số tế bào quang điện.)
  • Glassy (adj): tính chất như thủy tinh, thường chỉ trạng thái rắn không kết tinh.

    • The substance formed a glassy, non-crystalline solid. (Chất đó tạo thành một chất rắn dạng thủy tinh, không kết tinh.)
Từ đồng nghĩa
  • Amorphous: vô định hình.
  • Glassy: dạng thủy tinh (trong ngữ cảnh vật /chất rắn).
Từ trái nghĩa
  • Crystalline: kết tinh, cấu trúc tinh thể.
non-crystalline

A geologist holds a piece of non-crystalline obsidian.

tính từ
  1. không kết tinh