non-effective

/'nɔni'fektiv/
Học thuật
Thân thiện
non-effective

A soldier is declared non-effective for active duty.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Không hiệu nghiệm, không hiệu quả: Chỉ một cái đó không đạt được kết quả mong muốn hoặc không tạo ra tác động như dự định.
    • (Quân sự) Không đủ sức khỏe để phục vụ: Chỉ tình trạng của một quân nhân không đủ điều kiện sức khỏe để tiếp tục nhiệm vụ trong quân đội.
  2. Danh từ:

    • (Quân sự) Người không đủ sức khỏe để phục vụ: Chỉ một quân nhân bị xác định không đủ sức khỏe để tiếp tụctrong quân đội.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The old marketing strategy proved to be non-effective. (Chiến lược tiếp thị tỏ ra không hiệu quả.)
    • After the injury, the soldier was declared non-effective for active duty. (Sau chấn thương, người lính bị tuyên bố không đủ sức khỏe để thực hiện nhiệm vụ chiến đấu.)
  • Danh từ:

    • The army discharged several non-effectives last month. (Quân đội đã giải ngũ một số quân nhân không đủ sức khỏe vào tháng trước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be deemed non-effective": Được coi không hiệu quả hoặc không đủ tiêu chuẩn.

    • The proposed solution was deemed non-effective by the committee. (Giải pháp được đề xuất đã bị ủy ban coi không hiệu quả.)
  • "Non-effective status": Tình trạng không hiệu quả hoặc tình trạng không đủ sức khỏe phục vụ (trong quân sự).

    • He was placed on non-effective status pending a medical review. (Anh ta được đưa vào tình trạng không đủ sức khỏe phục vụ trong khi chờ đánh giá y tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Ineffective (adj): Không hiệu quả, vô hiệu. (Từ đồng nghĩa phổ biến hơn trong hầu hết ngữ cảnh).

    • The medicine was ineffective against the virus. (Thuốc đó không hiệu quả với loại virus đó.)
  • Non-effectual (adj): Không hiệu lực, không đem lại kết quả.

    • Their efforts were non-effectual. (Những nỗ lực của họ không đem lại kết quả.)
Từ đồng nghĩa
  • Ineffectual: Vô hiệu, không kết quả.
  • Futile: Vô ích, không tác dụng.
  • Unproductive: Không sinh lợi, không năng suất.
Từ trái nghĩa
  • Effective: Hiệu quả, tác dụng.
  • Effectual: hiệu lực, đem lại kết quả.
  • Potent: Mạnh mẽ, hiệu lực cao.
non-effective

A soldier is declared non-effective for active duty.

tính từ
  1. không hiệu nghiệm
  2. (quân sự) không đủ sức khoẻ đểquân đội
danh từ
  1. (quân sự) người không đủ sức khoẻ đểquân đội