non-euclidien

Học thuật
Thân thiện
non-euclidien

La géométrie non-euclidienne étudie les propriétés des surfaces courbes.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Phi Ơ-clít: Thuộc về hoặc liên quan đến một hệ thống hình học trong đó ít nhất một trong các định đề của Euclid (đặc biệtđịnh đề về đường thẳng song song) không còn đúng. mô tả các không gian độ cong, khác biệt cơ bản với hình học phẳng thông thường của Euclid.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les espaces courbes, comme la surface d'une sphère, sont des exemples d'espaces non-euclidiens. (Các không gian cong, như bề mặt của một quả cầu, là những ví dụ về không gian phi Ơ-clít.)
    • La théorie de la relativité générale d'Einstein utilise une géométrie non-euclidienne pour décrire la gravité. (Thuyết tương đối rộng của Einstein sử dụng hình học phi Ơ-clít để mô tả lực hấp dẫn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Géométrie non-euclidienne": Hình học phi Ơ-clít. Đâythuật ngữ tiêu chuẩn phổ biến nhất.
    • Les travaux de Lobatchevski ont fondé une géométrie non-euclidienne. (Các công trình của Lobachevsky đã đặt nền móng cho một hình học phi Ơ-clít.)
Biến thể từ gần giống
  • Euclidien (adj): Ơ-clít. Tính từ chỉ hình học phẳng cổ điển của Euclid, đối lập với "non-euclidien".
    • La géométrie apprise à l'école est euclidienne. (Hình học được họctrườnghình học Ơ-clít.)
Từ đồng nghĩa
  • Non euclidique (adj): Phi Ơ-clít. Đâymột biến thể cách viết khác với nghĩa hoàn toàn tương đương.
non-euclidien

La géométrie non-euclidienne étudie les propriétés des surfaces courbes.

tính từ
  1. (toán học) phi Ơ-clít
    • Géométrie non-euclidienne
      hình học phi Ơ-clít