non-interference

/'nɔn,intə:'venʃn/ Cách viết khác : (non-interference) /'nɔn,intə'fiərəns/
Học thuật
Thân thiện
non-interference

The two nations agreed to a policy of non-interference in each other's internal affairs.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự không can thiệp: Nguyên tắc hoặc hành động không tham gia, không tác động vào công việc nội bộ, quyết định hoặc sự phát triển của một cá nhân, tổ chức hoặc quốc gia khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The country's foreign policy is based on the principle of non-interference in the internal affairs of other states. (Chính sách đối ngoại của quốc gia đó dựa trên nguyên tắc không can thiệp vào công việc nội bộ của các nước khác.)
    • Parental non-interference allowed the child to develop problem-solving skills independently. (Việc cha mẹ không can thiệp đã cho phép đứa trẻ phát triển kỹ năng giải quyết vấn đề một cách độc lập.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Policy of non-interference": Chính sách không can thiệp.

    • The organization maintains a strict policy of non-interference in local disputes. (Tổ chức duy trì một chính sách không can thiệp nghiêm ngặt vào các tranh chấp địa phương.)
  • "Doctrine of non-interference": Học thuyết/nguyên không can thiệp.

    • The treaty was founded on the doctrine of mutual non-interference. (Hiệp ước được xây dựng dựa trên học thuyết không can thiệp lẫn nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Non-intervention (n): Sự không can thiệp (thường dùng trong chính trị, ngoại giao với nghĩa tương tự "non-interference").
    • The UN called for a policy of non-intervention. (Liên Hợp Quốc kêu gọi một chính sách không can thiệp.)
Từ đồng nghĩa
  • Hands-off approach: Cách tiếp cận "không đụng tay vào", để mặc.
  • Non-intervention: Sự không can thiệp.
Từ trái nghĩa
  • Interference (n): Sự can thiệp.
  • Intervention (n): Sự can thiệp (thường tổ chức, chủ đích).
non-interference

The two nations agreed to a policy of non-interference in each other's internal affairs.

danh từ
  1. sự không can thiệp