non-literate

/nɔn'litərit/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không chữ viết: Mô tả một xã hội, nền văn hóa hoặc cộng đồng chưa phát triển hoặc không sử dụng một hệ thống chữ viết.
    • Không biết chữ (theo nghĩa văn hóa): Chỉ trạng thái của một nhóm người kiến thức, lịch sử truyền thống được truyền miệng thay vì ghi lại bằng văn bản.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anthropologists study non-literate societies to understand oral traditions. (Các nhà nhân chủng học nghiên cứu các xã hội không chữ viết để hiểu về các truyền thống truyền miệng.)
    • Before the 20th century, many cultures in the region were non-literate. (Trước thế kỷ 20, nhiều nền văn hóa trong khu vực không chữ viết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ học thuật: Trong nhân chủng học lịch sử, "non-literate" thường được dùng như một thuật ngữ mô tả trung lập, không mang hàm ý tiêu cực như "primitive" (nguyên thủy). nhấn mạnh phương thức lưu trữ truyền tải thông tin (truyền miệng) hơn trình độ phát triển.
    • The non-literate culture preserved its history through epic poems sung by bards. (Nền văn hóa không chữ viết đã bảo tồn lịch sử của mình thông qua các bài thơ sử thi được các ca sĩ hát rong truyền tải.)
Biến thể từ gần giống
  • Pre-literate (adj): Tiền văn tự. Thường dùng để chỉ giai đoạn trước khi một xã hội phát minh hoặc tiếp nhận chữ viết.

    • Pre-literate art often used symbols to convey meaning. (Nghệ thuật thời tiền văn tự thường sử dụng các biểu tượng để truyền tải ý nghĩa.)
  • Oral (adj): Truyền miệng. Mô tả văn hóa hoặc truyền thống dựa vào lời nói.

    • Oral history is a key feature of non-literate societies. (Lịch sử truyền miệng một đặc điểm chính của các xã hội không chữ viết.)
Từ đồng nghĩa
  • Unlettered: Không biết chữ, khônghọc vấn (có thể áp dụng cho cá nhân hoặc nhóm).
  • Prehistoric: Thời tiền sử (thường chỉ thời kỳ trước khi ghi chép lịch sử bằng văn bản).
Từ trái nghĩa
  • Literate: chữ viết, biết chữ.
  • Lettered: Có học thức, thông thạo chữ nghĩa.
tính từ
  1. không chữ viết