non-metal

/'nɔn,metl/
Học thuật
Thân thiện
non-metal

A scientist holds a sample of a non-metal element in the lab.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Á kim: Một nguyên tố hóa học không tính chất của kim loại, thường dẫn điện dẫn nhiệt kém, không ánh kim thườngthể khí hoặc rắn giònnhiệt độ phòng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Oxygen is a common non-metal. (Oxy một á kim phổ biến.)
    • The properties of a non-metal are very different from those of a metal. (Các tính chất của một á kim rất khác so với kim loại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Reactive non-metal": á kim phản ứng mạnh, chỉ một số á kim hoạt tính hóa học cao.
    • Fluorine is the most reactive non-metal. (Flo á kim phản ứng mạnh nhất.)
Biến thể từ gần giống
  • Non-metallic (tính từ): thuộc về á kim, không tính kim loại.
    • It has a non-metallic appearance. ( có vẻ ngoài không giống kim loại.)
Từ đồng nghĩa
  • Nonmetallic element: nguyên tố phi kim.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp liên quan đến danh từ "non-metal")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp liên quan đến từ "non-metal")

non-metal

A scientist holds a sample of a non-metal element in the lab.

danh từ
  1. (hoá học) á kim