non-partisan

/nɔn,pɑ:ti'zæn/
Học thuật
Thân thiện
non-partisan

A non-partisan committee reviews the proposed legislation.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không đảng phái: Không thuộc về, không ủng hộ, hoặc không bị ảnh hưởng bởi bất kỳ đảng phái chính trị nào.
    • Không thiên vị, vô tư: thái độ trung lập, công bằng, không thiên vị về mặt chính trị hoặc ý thức hệ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The organization is strictly non-partisan and does not endorse any candidates. (Tổ chức này hoàn toàn không đảng phái không ủng hộ bất kỳ ứng cử viên nào.)
    • We need a non-partisan committee to oversee the election process. (Chúng ta cần một ủy ban vô tư để giám sát quá trình bầu cử.)
    • Her analysis of the policy was praised for being non-partisan. (Phân tích của ấy về chính sách được khen ngợi tính không thiên vị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "non-partisan stance/position": lập trường/lập trường không đảng phái.

    • The newspaper maintains a non-partisan stance in its reporting. (Tờ báo duy trì lập trường không đảng phái trong các bài báo của mình.)
  • "non-partisan voter guide": cẩm nang bầu cử vô tư (cung cấp thông tin về ứng viên không thiên vị).

    • Before the election, many citizens consulted a non-partisan voter guide. (Trước cuộc bầu cử, nhiều công dân đã tham khảo một cẩm nang bầu cử vô tư.)
Biến thể từ gần giống
  • Bipartisan (adj): lưỡng đảng, sự đồng thuận hoặc hợp tác của hai đảng chính trị chính.

    • The bill received bipartisan support. (Dự luật nhận được sự ủng hộ lưỡng đảng.)
  • Nonpartisanship (n): tính chất không đảng phái, sự vô tư.

    • The judge is known for her nonpartisanship. (Nữ thẩm phán được biết đến với tính vô tư của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Impartial: công bằng, không thiên vị.
  • Unbiased: không thành kiến, khách quan.
  • Neutral: trung lập.
Từ trái nghĩa
  • Partisan: tính đảng phái, thiên vị.
  • Biased: thành kiến, thiên vị.
non-partisan

A non-partisan committee reviews the proposed legislation.

tính từ
  1. không đảng phái
  2. không thiên vị, vô tư