non-radioactive

/'nɔn,reidiou'æktiv/
Học thuật
Thân thiện
non-radioactive

A scientist holds a non-radioactive sample in a laboratory.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không phóng xạ: Mô tả một chất, vật liệu hoặc đồng vị không phát ra bức xạ ion hóa (như tia alpha, beta, gamma) không trải qua quá trình phân phóng xạ một cách tự phát.
dụ sử dụng
  • (Phòng thí nghiệm này chỉ sử dụng các vật liệu không phóng xạ để đảm bảo an toàn.)
  • (Cacbon-12 một đồng vị ổn định, không phóng xạ của nguyên tố cacbon.)
  • (Chất thải từ quy trình này được phân loại không phóng xạ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong y học nghiên cứu: Thuật ngữ này thường được dùng để phân biệt với các chất đánh dấu phóng xạ.
    • A non-radioactive tracer was used in the experiment to avoid contamination. (Một chất đánh dấu không phóng xạ đã được sử dụng trong thí nghiệm để tránh nhiễm xạ.)
Biến thể từ gần giống
  • Non-radioactivity (danh từ): Tính không phóng xạ, trạng thái không tính phóng xạ.
    • The non-radioactivity of the sample was confirmed. (Tính không phóng xạ của mẫu đã được xác nhận.)
  • Stable (tính từ): Ổn định (thường dùng cho đồng vị không phân phóng xạ).
    • Stable isotopes are inherently non-radioactive. (Các đồng vị ổn định vốn không phóng xạ.)
Từ đồng nghĩa
  • Radiation-free: Không bức xạ (phóng xạ).
  • Inert (trong một số ngữ cảnh cụ thể): Trơ, không hoạt động (có thể ám chỉ không phản ứng hóa học hoặc không phóng xạ tùy ngữ cảnh).
Từ trái nghĩa
  • Radioactive: tính phóng xạ.
  • Hot (tiếng lóng trong một số lĩnh vực): Nóng, chỉ vật liệu phóng xạ.
non-radioactive

A scientist holds a non-radioactive sample in a laboratory.

tính từ
  1. không phóng xạ