non-resistant

/'nɔnri'zistənt/
Học thuật
Thân thiện
non-resistant

A protester sits calmly on the ground, demonstrating non-resistant behavior.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Không kháng cự, không chống đối: Miêu tả thái độ hoặc hành động không chống lại một lực lượng, quyền lực, hoặc sự thay đổi nào đó, thường lý do nguyên tắc, tôn giáo hoặc triết .
  2. Danh từ:

    • Người không kháng cự: Chỉ một cá nhân, đặc biệt một nhà cải cách hoặc người theo chủ nghĩa hòa bình, tin tưởng thực hành việc không chống cự lại cái ác hoặc sự áp bức bằng bạo lực.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The community adopted a non-resistant attitude towards the new regulations. (Cộng đồng đã thái độ không kháng cự trước các quy định mới.)
    • His philosophy was completely non-resistant to evil. (Triết của ông ấy hoàn toàn không kháng cự lại cái ác.)
  • Danh từ:

    • As a committed non-resistant, she refused to join the army. ( một người không kháng cự kiên định, ấy từ chối tham gia quân đội.)
    • The historical figure was a famous non-resistant who inspired many. (Nhân vật lịch sử đó một người theo chủ nghĩa không kháng cự nổi tiếng, người đã truyền cảm hứng cho nhiều người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Principle of non-resistance": Nguyên tắc bất kháng cự.

    • He lived his life according to the principle of non-resistance. (Ông ấy sống cuộc đời mình theo nguyên tắc bất kháng cự.)
  • "Non-resistant movement": Phong trào bất kháng cự.

    • The non-resistant movement gained followers during the war. (Phong trào bất kháng cự đã thu hút thêm nhiều người theo trong thời chiến.)
Biến thể từ gần giống
  • Nonresistance (danh từ): Sự không kháng cự, chủ nghĩa bất kháng cự.
    • Nonresistance to evil was a core tenet of his belief. (Bất kháng cự với cái ác là một tín điều cốt lõi trong niềm tin của ông.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Passive (thụ động, không chống cự), compliant (dễ tuân thủ, dễ phục tùng), yielding (nhượng bộ).
  • Danh từ: Pacifist (người theo chủ nghĩa hòa bình), passive resister (người kháng cự thụ động).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này thường không đi với phrasal verbs phổ biến. Cách dùng chính như một tính từ hoặc danh từ đơn lẻ.)

Thành ngữ liên quan
  • To turn the other cheek: Quay bên kia (hành động không đáp trả lại sự xúc phạm hoặc bạo lực, một biểu hiện của tinh thần không kháng cự).
    • Instead of fighting back, he chose to turn the other cheek, embodying a non-resistant spirit. (Thay vì đánh trả, anh ấy chọn cách quay bên kia, thể hiện tinh thần bất kháng cự.)
non-resistant

A protester sits calmly on the ground, demonstrating non-resistant behavior.

tính từ
  1. không kháng cự
danh từ
  1. người không kháng c