non-stop

/'nɔ'stɔp/
tính từ & phó từ
  1. không đỗ lại, thẳng một mạch (xe cộ); không ngừng
    • non-stop train
      xe lửa chạy suốt
    • to fly non-stop from Hanoi to Moscow
      bay thẳng một mạch từ nội đến Mát-xcơ-va
    • non-stop cinema
      rạp chiếu bóng chiếu suốt ngày đêm
danh từ
  1. xe chạy suốt (xe lửa, xe buýt)
  2. cuộc chạy một mạch
non-stop
A non-stop train speeds past a small country station.