non-synchronized

/'nɔn'siɳkrənaizd/
Học thuật
Thân thiện
non-synchronized

The audio and video are non-synchronized in the video clip.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không được làm đồng bộ: Chỉ trạng thái của hai hay nhiều quá trình, sự kiện hoặc thành phần không được điều chỉnh để xảy ra cùng một lúc hoặc theo cùng một nhịp độ.
    • Không khớp tiếng: Đặc biệt dùng trong ngữ cảnh nghe nhìn để chỉ việc âm thanh hình ảnh không trùng khớp với nhau.
    • Không phối hợp: Chỉ sự thiếu sự phối hợp nhịp nhàng, đồng bộ giữa các hành động, bộ phận hoặc cá nhân.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The dancers' movements were non-synchronized, creating a chaotic effect. (Các động tác của công không được đồng bộ, tạo ra hiệu ứng hỗn loạn.)
    • In the old film, the audio was non-synchronized with the actors' lips. (Trong bộ phim , âm thanh không khớp tiếng với môi của các diễn viên.)
    • Their efforts were non-synchronized, leading to project delays. (Những nỗ lực của họ không phối hợp, dẫn đến sự chậm trễ của dự án.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong lập trình máy tính: Chỉ các luồng hoặc tiến trình hoạt động độc lập, không cần chờ đợi lẫn nhau.

    • Non-synchronized methods can improve performance but risk data corruption. (Các phương thức không đồng bộ có thể cải thiện hiệu suất nhưng nguy làm hỏng dữ liệu.)
  • Trong thể thao: Mô tả các động tác hoặc màn trình diễn không được thực hiện cùng lúc một cách chính xác.

    • The non-synchronized dives received lower scores from the judges. (Những nhảy không đồng bộ đã nhận điểm số thấp hơn từ ban giám khảo.)
Biến thể từ gần giống
  • Asynchronous (adj): không đồng bộ, không đồng thời (thường dùng trong kỹ thuật truyền thông).
  • Out of sync (cụm tính từ): lệch nhịp, không đồng bộ (cách nói thông tục hơn).
  • Desynchronized (adj): đã bị làm mất đồng bộ.
Từ đồng nghĩa
  • Uncoordinated: không được phối hợp.
  • Unmatched: không khớp, không trùng nhau.
  • Out of phase: lệch pha.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với tính từ 'non-synchronized')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ 'non-synchronized')

non-synchronized

The audio and video are non-synchronized in the video clip.

tính từ
  1. không được làm đồng bộ; không khớp tiếng; không phối hợp