non-transmitting

/'nɔntrænz'mitiɳ/
Học thuật
Thân thiện
non-transmitting

A doctor holds a non-transmitting protective shield during a medical procedure.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không cho truyền qua, không truyền dẫn: Mô tả trạng thái, tính chất hoặc đối tượng không cho phép hoặc không khả năng truyền, chuyển giao, hoặc lan tỏa một thứ đó (như tín hiệu, bệnh tật, dữ liệu, năng lượng, v.v.).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The device is in a non-transmitting mode to save battery. (Thiết bị đangchế độ không truyền tín hiệu để tiết kiệm pin.)
    • A non-transmitting carrier of the virus poses no risk of infection to others. (Một người mang virus không truyền bệnh thì không gây ra nguy lây nhiễm cho người khác.)
    • This material is non-transmitting to radio waves. (Vật liệu này không cho sóng radio truyền qua.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "non-transmitting state": trạng thái không truyền dẫn.

    • The satellite entered a non-transmitting state during the solar storm. (Vệ tinh đã chuyển sang trạng thái không truyền dẫn trong cơn bão mặt trời.)
  • "non-transmitting period": giai đoạn không truyền phát.

    • There is a mandatory non-transmitting period for all radio stations at midnight. ( một khoảng thời gian bắt buộc không phát sóng cho tất cả các đài phát thanh vào nửa đêm.)
Biến thể từ gần giống
  • Non-transmission (danh từ): sự không truyền dẫn, việc không chuyển giao.

    • The non-transmission of the data was due to a system error. (Việc không truyền dữ liệu do lỗi hệ thống.)
  • Non-transmittable (tính từ): không thể truyền được (thường dùng cho bệnh tật).

    • Some genetic conditions are non-transmittable to offspring. (Một số tình trạng di truyền không thể truyền sang con cái.)
Từ đồng nghĩa
  • Non-communicating: không truyền thông, không liên lạc.
  • Non-conductive: không dẫn (điện, nhiệt).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp hình thành từ "non-transmitting" đây một tính từ ghép.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến sử dụng từ "non-transmitting".)

non-transmitting

A doctor holds a non-transmitting protective shield during a medical procedure.

tính từ
  1. không cho truyền qua