non-valeur

Học thuật
Thân thiện
non-valeur

Une terre en friche est une non-valeur.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự không sinh lợi; tài sản không sinh lợi: Chỉ một thứ đó không tạo ra lợi nhuận, giá trị kinh tế hoặc thu nhập.
    • Người không giá trị, người vô dụng: (Nghĩa bóng, thường mang tính miệt thị) Chỉ một người bị coi là không năng lực, không đóng góp được hoặc không phẩm chất đáng giá.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Ce vieil immeuble est considéré comme une non-valeur par l'investisseur. (Tòa nhà này bị nhà đầu coi là một tài sản không sinh lợi.)
    • Dans son rapport, il a classé ces créances douteuses en non-valeurs. (Trong báo cáo của mình, anh ấy đã xếp các khoản nợ khó đòi này vào loại không giá trị thu hồi.)
    • Il traite ses collègues de non-valeurs, ce qui est très méprisant. (Hắn ta gọi đồng nghiệp của mìnhnhững kẻ vô dụng, điều đó rất khinh miệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong lĩnh vực kế toán/tài chính: "Non-valeur" có thể chỉ một khoản nợ hoặc tài sản trên sổ sách được đánh giákhông thể thu hồi hoặc không còn giá trị.
    • La société a amortir plusieurs non-valeurs cette année. (Công ty đã phải khấu hao nhiều tài sản không giá trị trong năm nay.)
Biến thể từ gần giống
  • Sans valeur (cụm tính từ): không giá trị.
    • Un objet sans valeur. (Một vật không giá trị.)
  • Inutile (tính từ): vô dụng.
    • Un effort inutile. (Một nỗ lực vô ích.)
Từ đồng nghĩa
  • Actif improductif (cụm danh từ): tài sản không sinh lời.
  • Bon à rien (danh từ, thông tục): đồ vô dụng.
  • Nullité (danh từ giống cái): sự tầm thường, kẻ vô dụng.
Từ trái nghĩa
  • Valeur (danh từ giống cái): giá trị; tài sản giá trị.
  • Atout (danh từ giống đực): lợi thế, người/ vật có ích.
  • Productif/productive (tính từ): năng suất, sinh lợi.
non-valeur

Une terre en friche est une non-valeur.

danh từ giống cái
  1. sự không sinh lợi; tài sản không sinh lợi
    • Une terre en friche est une non-valeur
      đất bỏ hoangmột tài sản không sinh lợi
  2. (kinh tế) tài chính dự thu không đạt
  3. người không giá trị, người vô dụng