non-valeur

danh từ giống cái
  1. sự không sinh lợi; tài sản không sinh lợi
    • Une terre en friche est une non-valeur
      đất bỏ hoangmột tài sản không sinh lợi
  2. (kinh tế) tài chính dự thu không đạt
  3. người không giá trị, người vô dụng
non-valeur
Une terre en friche est une non-valeur.