nonagénaire

Học thuật
Thân thiện
nonagénaire

Une nonagénaire tricote un pull pour son arrière-petit-fils.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thọ) chín mươi tuổi: Dùng để mô tả một người độ tuổi từ 90 đến 99.
  2. Danh từ:
    • Cụ chín mươi tuổi: Chỉ một người, thường được gọi một cách kính trọng, độ tuổi từ 90 đến 99.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ma grand-mère est nonagénaire. ( tôimột cụ chín mươi tuổi.)
    • Il est devenu nonagénaire l'année dernière. (Ông ấy đã bước vào tuổi chín mươi vào năm ngoái.)
  • Danh từ:
    • Un nonagénaire a participé au marathon. (Một cụ ông chín mươi tuổi đã tham gia cuộc thi chạy marathon.)
    • Les nonagénaires de cette résidence sont très actifs. (Những cụ chín mươi tuổikhu dưỡng lão này rất năng động.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường mang sắc thái trang trọng hoặc kính trọng, dùng để chỉ những người cao tuổi một cách lịch sự.
  • Trong văn viết học thuật hoặc báo chí, nonagénaire thường được dùng thay cho cụm từ "personne âgée de 90 à 99 ans" (người từ 90 đến 99 tuổi) để ngắn gọn chính xác hơn.
Biến thể từ gần giống
  • Octogénaire (adj & n): (Thọ) tám mươi tuổi / Cụ tám mươi tuổi (từ 80-89 tuổi).
  • Centenaire (adj & n): (Thọ) một trăm tuổi / Cụ trăm tuổi (từ 100 tuổi trở lên).
  • Supercentenaire (n): Người sống thọ trên 110 tuổi.
Từ đồng nghĩa
  • Personne de quatre-vingt-dix ans: Người chín mươi tuổi (cách nói thông thường, dài dòng hơn).
  • Vieillard / Vieille dame: Ông lão / lão (từ chung, không chỉ chính xác độ tuổi 90-99, có thể mang sắc thái ít trang trọng hơn).
Lưu ý
  • Nonagénaire chỉ chính xác độ tuổi từ 90 đến 99. Một người 100 tuổi sẽ được gọi là centenaire.
  • Trong tiếng Việt, khi dịch thành danh từ, thường thêm từ "cụ" (như cụ ông, cụ bà) để thể hiện sự kính trọng phù hợp với văn hóa.
nonagénaire

Une nonagénaire tricote un pull pour son arrière-petit-fils.

tính từ
  1. (thọ) chín mươi tuổi
danh từ
  1. cụ chín mươi tuổi