nonevent

nonevent

The product launch was a complete nonevent.

Định nghĩa

Danh từ: Sự kiện không như mong đợi, sự kiện thất vọng: "nonevent" dùng để chỉ một sự kiện đã được dự đoán trước nhưng cuối lại lại ít quan trọng hoặc ấn tượng hơn nhiều so với kỳ vọng ban đầu. mang hàm ý thất vọng hoặc nhàm chán.

dụ sử dụng
  • (Buổi ra mắt sản phẩm lớn của công ty hóa ra một sự kiện hoàn toàn thất vọng.)
  • (Mọi người đều hào hứng về buổi hòa nhạc, nhưng một sự kiện không như mong đợi các vấn đề kỹ thuật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a complete/ total nonevent": nhấn mạnh mức độ thất vọng tối đa.

    • The party was a complete nonevent; no one showed up. (Bữa tiệc một sự kiện hoàn toàn thất vọng; không ai đến cả.)
  • "a nonevent of a [something]": dùng để miêu tả một sự việc cụ thể nào đó thất vọng.

    • It was a nonevent of a meeting, with no decisions made. (Đó một cuộc họp thất vọng, không quyết định nào được đưa ra.)
Biến thể từ gần giống
  • Non-event (cách viết dấu gạch nối): cùng nghĩa với "nonevent".
  • Anticlimax (n): sự kết thúc gây thất vọng, cao trào không như mong đợi.
    • The movie's ending was an anticlimax after all the build-up. (Kết thúc của bộ phim một sự thất vọng sau tất cả sự xây dựng cao trào.)
Từ đồng nghĩa
  • Flop (n): thất bại (thường dùng cho phim ảnh, sản phẩm).
  • Dud (n): đồ bỏ, thứdụng.
  • Disappointment (n): sự thất vọng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ trực tiếp liên quan đến "nonevent". Tuy nhiên, có thể dùng các động từ như: - Turn out to be: hóa ra . - The event turned out to be a nonevent. (Sự kiện hóa ra một sự thất vọng.) - End up as: kết thúc . - It ended up as a nonevent. ( kết thúc như một sự kiện không như mong đợi.)

Thành ngữ liên quan
  • A damp squib: (thành ngữ Anh) một sự kiện thất vọng, không đạt kỳ vọng.
    • The fireworks display was a damp squib due to the rain. (Màn bắn pháo hoa một sự thất vọng mưa.)

Từ gần giống