nonobstant
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Giới từ:
- Mặc dầu, bất chấp: Dùng để giới thiệu một sự việc trái ngược hoặc không ngăn cản được hành động chính. Đây là từ cũ, ít dùng trong tiếng Pháp hiện đại.
Phó từ:
- Tuy nhiên, song le: Dùng để nối hoặc chuyển ý, chỉ ra một sự tương phản với điều vừa nói. Đây là từ cũ.
Ví dụ sử dụng
Giới từ:
- Il est parti nonobstant mes conseils. (Nó đã đi mặc dầu tôi đã khuyên nó.)
- Il a agi nonobstant les règles. (Anh ta đã hành động bất chấp các quy tắc.)
Phó từ:
- La tâche était difficile; il l'a accomplie nonobstant. (Nhiệm vụ thật khó khăn; tuy nhiên, anh ấy đã hoàn thành nó.)
Các cách sử dụng nâng cao
"ce nonobstant": mặc dầu thế, tuy thế.
- Les risques étaient grands. Ce nonobstant, il a décidé de poursuivre. (Những rủi ro rất lớn. Mặc dầu thế, anh ấy vẫn quyết định tiếp tục.)
"nonobstant que": tuy rằng (theo sau là một mệnh đề ở thức subjonctif).
- Nonobstant qu'il soit fatigué, il continua son travail. (Tuy rằng đã mệt, anh ấy vẫn tiếp tục công việc.)
Biến thể và từ gần giống
Malgré (giới từ): mặc dù. (Từ đồng nghĩa phổ biến hiện đại thay thế cho "nonobstant").
- Il est parti malgré mes conseils. (Nó đã đi mặc dù lời khuyên của tôi.)
Néanmoins (phó từ): tuy nhiên. (Từ đồng nghĩa phổ biến hiện đại thay thế cho "nonobstant" với vai trò phó từ).
- C'est cher, néanmoins je l'achète. (Cái đó đắt, tuy nhiên tôi vẫn mua.)
Từ đồng nghĩa
- En dépit de (giới từ): bất chấp, mặc dù.
- Quoique (liên từ): mặc dù (theo sau là subjonctif).
- Cependant (phó từ): tuy nhiên.
- Toutefois (phó từ): tuy thế, tuy nhiên.
giới từ
- (từ cũ, nghĩa cũ) mặc dầu
- Il est parti nonobstant mes conseilsnó đã đi mặt dầu tôi đã bảo nó
phó từ
- (từ cũ, nghĩa cũ) tuy nhiên, song le
- ce nonobstant(từ cũ, nghĩa cũ) mặc dầu thế
- nonobstant que(từ cũ, nghĩa cũ) tuy rằng