nonobstant

Học thuật
Thân thiện
nonobstant

Il est parti nonobstant mes conseils.

Định nghĩa
  1. Giới từ:

    • Mặc dầu, bất chấp: Dùng để giới thiệu một sự việc trái ngược hoặc không ngăn cản được hành động chính. Đâytừ , ít dùng trong tiếng Pháp hiện đại.
  2. Phó từ:

    • Tuy nhiên, song le: Dùng để nối hoặc chuyển ý, chỉ ra một sự tương phản với điều vừa nói. Đâytừ .
Ví dụ sử dụng
  • Giới từ:

    • Il est parti nonobstant mes conseils. ( đã đi mặc dầu tôi đã khuyên .)
    • Il a agi nonobstant les règles. (Anh ta đã hành động bất chấp các quy tắc.)
  • Phó từ:

    • La tâche était difficile; il l'a accomplie nonobstant. (Nhiệm vụ thật khó khăn; tuy nhiên, anh ấy đã hoàn thành .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ce nonobstant": mặc dầu thế, tuy thế.

    • Les risques étaient grands. Ce nonobstant, il a décidé de poursuivre. (Những rủi ro rất lớn. Mặc dầu thế, anh ấy vẫn quyết định tiếp tục.)
  • "nonobstant que": tuy rằng (theo saumột mệnh đềthức subjonctif).

    • Nonobstant qu'il soit fatigué, il continua son travail. (Tuy rằng đã mệt, anh ấy vẫn tiếp tục công việc.)
Biến thể từ gần giống
  • Malgré (giới từ): mặc dù. (Từ đồng nghĩa phổ biến hiện đại thay thế cho "nonobstant").

    • Il est parti malgré mes conseils. ( đã đi mặc dù lời khuyên của tôi.)
  • Néanmoins (phó từ): tuy nhiên. (Từ đồng nghĩa phổ biến hiện đại thay thế cho "nonobstant" với vai trò phó từ).

    • C'est cher, néanmoins je l'achète. (Cái đó đắt, tuy nhiên tôi vẫn mua.)
Từ đồng nghĩa
  • En dépit de (giới từ): bất chấp, mặc dù.
  • Quoique (liên từ): mặc dù (theo sausubjonctif).
  • Cependant (phó từ): tuy nhiên.
  • Toutefois (phó từ): tuy thế, tuy nhiên.
nonobstant

Il est parti nonobstant mes conseils.

giới từ
  1. (từ , nghĩa ) mặc dầu
    • Il est parti nonobstant mes conseils
      đã đi mặt dầu tôi đã bảo
phó từ
  1. (từ , nghĩa ) tuy nhiên, song le
    • ce nonobstant
      (từ , nghĩa ) mặc dầu thế
    • nonobstant que
      (từ , nghĩa ) tuy rằng

Từ có nhắc đến "nonobstant"