nonobstant

giới từ
  1. (từ , nghĩa ) mặc dầu
    • Il est parti nonobstant mes conseils
      đã đi mặt dầu tôi đã bảo
phó từ
  1. (từ , nghĩa ) tuy nhiên, song le
    • ce nonobstant
      (từ , nghĩa ) mặc dầu thế
    • nonobstant que
      (từ , nghĩa ) tuy rằng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "nonobstant"

nonobstant
Il est parti nonobstant mes conseils.