nonsuit

/'nɔn'sju:t/
Học thuật
Thân thiện
nonsuit

The judge granted a nonsuit in the civil case.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Luật pháp):

    • Sự bác đơn kiện: Một phán quyết của tòa án chấm dứt vụ kiện không xét xử nội dung, thường nguyên đơn không chứng minh được trường hợp của mình hoặc không tuân thủ các quy tắc tố tụng.
  2. Ngoại động từ (Luật pháp):

    • Bác đơn kiện (của ai đó): Hành động của thẩm phán hoặc tòa án ra phán quyết chấm dứt vụ kiện không đi đến phán quyết về nội dung vụ việc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The judge entered a nonsuit against the plaintiff for failing to present evidence. (Thẩm phán đã ra phán quyết bác đơn chống lại nguyên đơn không trình bày được bằng chứng.)
    • A nonsuit is not a judgment on the merits of the case. (Một sự bác đơn không phải phán quyết về nội dung vụ án.)
  • Ngoại động từ:

    • The court nonsuited the claimant due to procedural errors. (Tòa án đã bác đơn người khiếu nại những sai sót về thủ tục.)
    • If you do not call your first witness, the judge may nonsuit you. (Nếu bạn không gọi nhân chứng đầu tiên của mình, thẩm phán có thể bác đơn bạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To take a nonsuit": (Nguyên đơn) đồng ý hoặc yêu cầu việc bác đơn kiện của mình, thường để tránh một phán quyết bất lợi về nội dung có thể nộp đơn lại sau.
    • The plaintiff decided to take a nonsuit and refile the complaint later. (Nguyên đơn quyết định đồng ý bị bác đơn sẽ nộp đơn kiện lại sau.)
Biến thể từ gần giống
  • Dismissal (n): Sự bác bỏ, sự bãi bỏ. (Một thuật ngữ rộng hơn, có thể bao gồm cả "nonsuit" nhưng thường chỉ việc chấm dứt vụ kiện nhiều lý do khác nhau.)
  • Discontinuance (n): Sự ngừng lại, sự đình chỉ. (Thường do nguyên đơn tự nguyện rút đơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Dismissal (sự bác bỏ đơn kiện), discontinuance (sự đình chỉ vụ kiện - trong một số ngữ cảnh).
  • Động từ: To dismiss (bác bỏ), to discontinue (đình chỉ).
Lưu ý sử dụng
  • Nonsuit chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh pháp chuyên môn, đặc biệt trong hệ thống thông luật (common law).
  • Khác với một phán quyết lợi cho bị đơn, một nonsuit thường không ngăn cản nguyên đơn nộp đơn kiện lại cùng một vấn đề trong tương lai, trừ khi quyết định khác.
  • Thuật ngữ này ít phổ biến trong tiếng Anh đời thường chủ yếu xuất hiện trong văn bản, biên bản tòa án.
nonsuit

The judge granted a nonsuit in the civil case.

danh từ
  1. (pháp ) sự bác đơn
ngoại động từ
  1. (pháp ) bác đơn (của người nào)