noologique

Học thuật
Thân thiện
noologique

L'étudiant explore les concepts noologiques dans son manuel.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về noologie, thuộc về khoa học nghiên cứu trí tuệ: Từ này miêu tả những liên quan đến lĩnh vực noologie, tức là ngành khoa học triết học nghiên cứu về trí tuệ, tư duy các quy luật của .
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une approche noologique de la conscience. (Một cách tiếp cận thuộc về khoa học trí tuệ đối với ý thức.)
    • Les principes noologiques de cette théorie sont complexes. (Các nguyênthuộc về khoa học trí tuệ củathuyết này rất phức tạp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sciences noologiques": Các khoa học về trí tuệ. Đâymột cụm từ học thuật dùng để chỉ chung các ngành nghiên cứu triết học khoa học tập trung vào bản chất hoạt động của trí tuệ.
    • Il se spécialise dans les sciences noologiques. (Anh ấy chuyên về các khoa học nghiên cứu trí tuệ.)
Biến thể từ gần giống
  • Noologie (danh từ giống cái): Khoa học nghiên cứu trí tuệ, môn noologie.
    • La noologie est une branche de la philosophie. (Noologie là một nhánh của triết học.)
Từ đồng nghĩa
  • Relatif à l'étude de l'intellect (Thuộc về việc nghiên cứu trí tuệ).
  • Concernant la noétique (Liên quan đến môn noétique - một thuật ngữ triết học gần nghĩa khác về nghiên cứu tư duy).
Lưu ý
  • Từ "noologique"một thuật ngữ chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong các văn bản triết học, tâmhọc triết học hoặcthuyết nhận thức. rất hiếm khi xuất hiện trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày.
noologique

L'étudiant explore les concepts noologiques dans son manuel.

tính từ
  1. (Sciences noologiques) khoa học trí tuệ

Từ gần giống