nopal

/'noupəl/
Học thuật
Thân thiện
nopal

A farmer harvests ripe nopals from a cactus in the field.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây tay tiên: Một loại cây xương rồng thuộc chi Nopalea, hình dáng tương tự cây xương rồng gai (prickly pear). quả của cây này có thể được sử dụng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The nopal is a common sight in the Mexican desert. (Cây tay tiên một cảnh tượng phổ biếnsa mạc Mexico.)
    • They harvested the pads from the nopal to cook. (Họ thu hoạch các từ cây tay tiên để nấu ăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nopal cactus": Cụm từ dùng để chỉ rõ đây một loài xương rồng thuộc chi Nopal.
    • Nopal cactus is known for its edible pads. (Xương rồng tay tiên được biết đến với những có thể ăn được.)
Biến thể từ gần giống
  • Nopales (danh từ số nhiều): Thường dùng để chỉ các (pad) hoặc thân dẹt của cây tay tiên khi được dùng làm thực phẩm.
    • Nopales are often used in salads and tacos. ( tay tiên thường được dùng trong món salad tacos.)
Từ đồng nghĩa
  • Prickly pear cactus: Xương rồng gai (một loại xương rồng quan hệ họ hàng gần hình dáng tương tự).
  • Cactus plant: Cây xương rồng (từ chung).
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trong tiếng Anh trực tiếp sử dụng từ "nopal".
nopal

A farmer harvests ripe nopals from a cactus in the field.

danh từ
  1. (thực vật học) cây tay tiên (một loại xương rồng)