nord-ouest

Học thuật
Thân thiện
nord-ouest

La boussole indique le nord-ouest.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Phương tây bắc; phía tây bắc: Chỉ một trong bốn hướng chính, nằm giữa hướng bắc hướng tây.
    • Miền Tây Bắc (viết hoa: Nord-Ouest): Tên gọi một vùng địacụ thể, thườngphần lãnh thổ nằmhướng tây bắc của một quốc gia.
  2. Tính từ:

    • Tây bắc: Dùng để mô tả vị trí, đặc điểm thuộc về hoặc liên quan đến hướng tây bắc.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Le vent vient du nord-ouest. (Gió thổi từ hướng tây bắc.)
    • Ils habitent dans le Nord-Ouest de la France. (Họ sốngmiền Tây Bắc nước Pháp.)
  • Tính từ:

    • La côte nord-ouest est très découpée. (Bờ biển tây bắc rất lởm chởm.)
    • La région nord-ouest du Vietnam est montagneuse. (Miền tây bắc Việt Nam nhiều núi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "au nord-ouest de": ở phía tây bắc của (một địa điểm).
    • La ville se situe au nord-ouest de la capitale. (Thành phố nằmphía tây bắc của thủ đô.)
Biến thể từ gần giống
  • Nord (nm): hướng bắc, phía bắc.
  • Ouest (nm): hướng tây, phía tây.
  • Nord-est (nm & adj): đông bắc.
  • Sud-ouest (nm & adj): tây nam.
Từ đồng nghĩa
  • Direction entre le nord et l'ouest: hướng nằm giữa bắc tây (cách giải thích).
  • Point cardinal: hướng chính (danh từ chung cho các hướng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ/tính từ chỉ hướng này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến đặc thù với từ này)

nord-ouest

La boussole indique le nord-ouest.

danh từ giống đực
  1. phương tây bắc; phía tây bắc
  2. (Nord - Ouest) miền Tây Bắc
tính từ
  1. tây bắc
    • La région nord-ouest du Vietnam
      miền tây bắc Việt Nam

Từ gần giống