nord-ouest

danh từ giống đực
  1. phương tây bắc; phía tây bắc
  2. (Nord - Ouest) miền Tây Bắc
tính từ
  1. tây bắc
    • La région nord-ouest du Vietnam
      miền tây bắc Việt Nam

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nord-ouest
La boussole indique le nord-ouest.