nord-vietnamien

Học thuật
Thân thiện
nord-vietnamien

Un homme nord-vietnamien porte un chapeau conique traditionnel.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) miền Bắc Việt Nam: Từ ghép chỉ tính chất liên quan đến khu vực địa lý, văn hóa, chính trị hoặc con người của miền Bắc Việt Nam.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La cuisine nord-vietnamienne est différente de celle du Sud. (Ẩm thực miền Bắc Việt Nam khác với ẩm thực miền Nam.)
    • Il étudie les dialectes nord-vietnamiens. (Anh ấy nghiên cứu các phương ngữ miền Bắc Việt Nam.)
    • C'est un artiste nord-vietnamien très connu. (Đómột nghệ sĩ miền Bắc Việt Nam rất nổi tiếng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong bối cảnh lịch sử: Từ này thường được dùng trong các văn bản lịch sử hoặc chính trị để chỉ các sự kiện, thực thể liên quan đến miền Bắc Việt Nam trong một giai đoạn lịch sử cụ thể.
    • Les forces nord-vietnamiennes ont participé à cette campagne. (Các lực lượng miền Bắc Việt Nam đã tham gia vào chiến dịch này.)
Biến thể từ gần giống
  • Nord-Vietnam (danh từ riêng): Bắc Việt Nam, tên gọi chỉ khu vực địa lý.
  • Vietnamien du Nord (cụm danh từ): người miền Bắc Việt Nam.
  • Sud-vietnamien (tính từ): (thuộc) miền Nam Việt Nam.
Từ đồng nghĩa
  • Du Nord du Vietnam: (thuộc về) phía Bắc của Việt Nam (cụm từ mô tả).
  • Bắc Bộ (trong tiếng Việt): thuộc khu vực Bắc Bộ, một cách gọi khác trong bối cảnh địa lý Việt Nam.
Lưu ý
  • Từ ghép: "nord-vietnamien" là một từ ghép tính từ, được hình thành bằng cách kết hợp "nord" (bắc) "vietnamien" (Việt Nam). luôn được viết gạch nối.
  • Phạm vi sử dụng: Từ này mang tính chất địa có thể mang sắc thái lịch sử. Trong bối cảnh hiện đại trung lập, người ta thường dùng các cụm từ mô tả chi tiết hơn như "du nord du Vietnam".
nord-vietnamien

Un homme nord-vietnamien porte un chapeau conique traditionnel.

tính từ
  1. (thuộc) miền Bắc Việt Nam