nordique

tính từ
  1. (thuộc) Bắc Âu
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) tiếng Bắc Âu cổ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nordique
Une famille nordique fait du ski dans une forêt enneigée.