northland

/'nɔ:θlənd/ Cách viết khác : (norland) /'nɔ:lənd/
Học thuật
Thân thiện
northland

The children traveled to the northland to see the snowy forests.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Miền bắc, vùng đất phía bắc: Từ dùng để chỉ một khu vực địa nằmhướng bắc của một quốc gia, lãnh thổ hoặc một vùng đất rộng lớn nào đó. thường mang sắc thái văn chương hoặc trang trọng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • They traveled to the cold and rugged northland. (Họ đã du hành tới vùng đất phía bắc lạnh giá gồ ghề.)
    • Legends often speak of giants living in the distant northland. (Những truyền thuyết thường kể về những người khổng lồ sốngvùng đất phía bắc xa xôi.)
    • The climate in the northland is very different from the south. (Khí hậumiền bắc rất khác so với miền nam.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the Northland": Khi viết hoa, thường được dùng như một tên gọi riêng để chỉ một vùng cụ thể, dụ như một phần của New Zealand hoặc một khu vựcBắc Mỹ.
    • He moved to the Northland for a quieter life. (Anh ấy chuyển tới vùng Northland để một cuộc sống yên tĩnh hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Norland (danh từ): Cách viết biến thể , ít phổ biến hơn của "northland", cùng nghĩa.
  • Northern region (cụm danh từ): Vùng phía bắc (cách diễn đạt thông thường hơn).
  • The north (danh từ): Phía bắc (từ ngắn gọn phổ biến nhất).
Từ đồng nghĩa
  • Northern territory: Lãnh thổ phía bắc.
  • Northern realm: Vương quốc/vùng đất phía bắc (mang tính văn học).
  • The high north: Vùng cực bắc.
Lưu ý
  • "Northland" một danh từ ghép, được tạo thành từ "north" (bắc) "land" (đất, vùng đất). thường được dùng trong văn viết, mô tả địa hoặc văn chương hơn trong hội thoại hàng ngày. Trong giao tiếp thông thường, người ta thường dùng "the north" hoặc "northern part" hơn.
northland

The children traveled to the northland to see the snowy forests.

danh từ
  1. miền bắc