nostril

/'nɔstril/
Học thuật
Thân thiện
nostril

A child points to their own nostril while looking in a mirror.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lỗ mũi: Một trong hai lỗ mở bên ngoài của khoang mũi, nằm trên mũi, chức năng cho không khí đi vào ra, đồng thời nơi ngửi mùi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • When you have a cold, your nostrils may feel blocked. (Khi bạn bị cảm lạnh, lỗ mũi của bạn có thể cảm thấy bị nghẹt.)
    • The doctor used a light to look inside the child's nostrils. (Bác sĩ dùng đèn để nhìn vào bên trong lỗ mũi của đứa trẻ.)
    • Air enters the body through the nostrils. (Không khí đi vào cơ thể qua lỗ mũi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to stink in someone's nostrils": làm cho ai khó chịu, làm cho ai tởm, khiến ai ghê tởm (mang tính hình tượng).
    • His dishonest behavior stank in the nostrils of the entire community. (Hành vi không trung thực của anh ta khiến toàn bộ cộng đồng ghê tởm.)
Biến thể từ gần giống
  • Naris (danh từ, y học): lỗ mũi (thường dùng trong ngữ cảnh giải phẫu học).
  • Nostril không dạng biến thể số nhiều đặc biệt; số nhiều nostrils.
Từ đồng nghĩa
  • Naris (trang trọng, y học): lỗ mũi.
  • Nare (ít phổ biến hơn): lỗ mũi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
  • "to flare one's nostrils": phồng lỗ mũi (thường biểu thị sự tức giận, khinh bỉ hoặc cố gắng hít thở sâu).
    • The bull flared its nostrils before charging. (Con đực phồng lỗ mũi lên trước khi lao tới.)
  • "the breath of one's nostrils": thứ rất cần thiết cho sự sống còn hoặc hạnh phúc của ai đó (mang tính văn chương, ẩn dụ).
    • Liberty is the very breath of his nostrils. (Tự do chính thứ thiết yếu cho cuộc sống của anh ta.)
nostril

A child points to their own nostril while looking in a mirror.

danh từ
  1. lỗ mũi

Idioms

  • to stink in someone's nostrils
    làm cho ai kho chịu, làm cho ai tởm