notoriety

/,noutə'raiəti/
danh từ
  1. trạng thái rõ ràng, trạng thái hiển nhiên, trạng thái ai cũng biết
  2. (thường), (nghĩa xấu) người nổi danh, người ai cũng biết
notoriety
He gained notoriety for his reckless driving.