nourricerie

Học thuật
Thân thiện
nourricerie

Une nourricerie accueille des enfants dans un jardin ensoleillé.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Nhà nuôi trẻ: Một cơ sở hoặc nơi chăm sóc trẻ nhỏ, đặc biệttrẻ sơ sinh hoặc trẻ mồ côi, trong thời gian dài. Từ này mang sắc thái cổ, ít được dùng trong ngôn ngữ hiện đại.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Au XIXe siècle, cette institution servait de nourricerie pour les enfants abandonnés. (Vào thế kỷ 19, tổ chức này từngmột nhà nuôi trẻ cho những đứa trẻ bị bỏ rơi.)
    • Le terme "nourricerie" n'est plus guère employé de nos jours. (Ngày nay, thuật ngữ "nourricerie" hầu như không còn được sử dụng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa ẩn dụ (hiếm gặp): Có thể dùng để chỉ một nơi nuôi dưỡng, ươm mầm cho những ý tưởng hoặc dự án mới, dựa trên nghĩa gốc.
    • Cet atelier d'artistes était une véritable nourricerie de talents. (Xưởng vẽ của các nghệ sĩ này đúngmột nơi ươm mầm tài năng.)
Biến thể từ gần giống
  • Nourrice (n.f): nuôi, người giữ trẻ.
  • Nourricier, nourricière (adj): (Thuộc về) nuôi dưỡng, bổ dưỡng.
  • Pouponnière (n.f): Nhà trẻ, nhà giữ trẻ (từ hiện đại, gần nghĩa với "nourricerie").
  • Crèche (n.f): Nhà trẻ (từ hiện đại phổ biến nhất).
Từ đồng nghĩa
  • Orphelinat (n.m): Trại mồ côi (nhấn mạnh đến trẻ mất cha mẹ).
  • Hospice (n.m): Nhà tế bần, viện dưỡng lão (nghĩa rộng hơn, có thể bao gồm cả trẻ em).
Lưu ý sử dụng
  • Từ cổ: "Nourricerie" là một từ cổ. Trong giao tiếp hoặc văn viết hiện đại, nên dùng các từ như "crèche", "pouponnière" hoặc "garderie" (nhà giữ trẻ) để thay thế, trừ khi viết về bối cảnh lịch sử.
  • Giới tính từ: Là danh từ giống cái, các mạo từ tính từ đi kèm phảidạng giống cái (la, une, cette).
nourricerie

Une nourricerie accueille des enfants dans un jardin ensoleillé.

danh từ giống cái
  1. (từ , nghĩa ) nhà nuôi trẻ