nouveau-né

Học thuật
Thân thiện
nouveau-né

Une infirmière tient un nouveau-né dans ses bras.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Sơ sinh: Dùng để mô tả một đứa trẻ vừa mới được sinh ra, thườngtrong vài tuần đầu tiên của cuộc đời.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une fille nouveau-née. (Một gái sơ sinh.)
    • Les soins pour les bébés nouveau-nés sont très importants. (Việc chăm sóc cho những em bé sơ sinhrất quan trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa bóng: Có thể dùng để mô tả một thứ đó mới mẻ, vừa mới xuất hiện hoặc hình thành.
    • Une gloire nouveau-née. (Một danh tiếng mới nảy sinh / vừa chớm nở.)
Biến thể từ gần giống
  • Nouveau-né (danh từ giống đực): Đứa trẻ sơ sinh ( trai hoặc dùng chung).
    • Le nouveau-né dort paisiblement. (Đứa trẻ sơ sinh đang ngủ yên bình.)
  • Nouvelle-née (danh từ giống cái): Đứa trẻ sơ sinh ( gái).
    • La nouvelle-née est en bonne santé. ( gái sơ sinh khỏe mạnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Néonate (danh từ, y học): Trẻ sơ sinh.
  • Bébé (danh từ): Em bé (nghĩa rộng hơn, không nhất thiết chỉ giai đoạn sơ sinh ngay lập tức sau khi sinh).
nouveau-né

Une infirmière tient un nouveau-né dans ses bras.

tính từ (số nhiều nouveau-nés)
  1. sơ sinh
    • Une fille nouveau-née
      em gái sơ sinh
    • Gloire nouveau-née
      (nghĩa bóng) danh tiếng mới nảy sinh