novennial

/mou'venjəl/
Học thuật
Thân thiện
novennial

A city holds a novennial festival in the town square.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chín năm một lần: Dùng để mô tả một sự kiện, lễ kỷ niệm hoặc hoạt động xảy ra hoặc được tổ chức một lần sau mỗi chín năm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The town holds a novennial festival to celebrate its founding. (Thị trấn tổ chức một lễ hội chín năm một lần để kỷ niệm ngày thành lập.)
    • A novennial review of the policy is scheduled for next year. (Một cuộc soát chín năm một lần đối với chính sách được lên kế hoạch vào năm tới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "novennial cycle": chu kỳ chín năm.

    • The comet's appearance follows a novennial cycle. (Sự xuất hiện của sao chổi tuân theo một chu kỳ chín năm.)
  • "novennial occurrence": sự kiện xảy ra chín năm một lần.

    • The gathering of all family members is a novennial occurrence. (Việc tụ họp tất cả các thành viên gia đình một sự kiện chín năm một lần.)
Biến thể từ gần giống
  • Novennium (danh từ): khoảng thời gian chín năm.
    • The project is planned for completion within a novennium. (Dự án được lên kế hoạch hoàn thành trong vòng chín năm.)
Từ đồng nghĩa
  • Nine-yearly: (tính từ) chín năm một lần. (Từ này ít phổ biến hơn "novennial").
  • Occurring every nine years: (cụm từ) xảy ra chín năm một lần.
Lưu ý
  • "Novennial" một từ học thuật, ít được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày. Trong hầu hết các ngữ cảnh thông thường, người ta thường diễn đạt bằng cụm từ "every nine years" (chín năm một lần) hoặc "nine-yearly".
  • Từ này gốc Latin, kết hợp từ "novem" (nghĩa "chín") hậu tố "-ennial" (liên quan đến năm).
novennial

A city holds a novennial festival in the town square.

tính từ
  1. chín năm một lần