nuancé
Không tìm thấy từ "nuancé"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Khôn khéo, tinh vi, có sắc thái : "nuancé" mô tả một điều gì đó được thể hiện hoặc hiểu với nhiều mức độ tinh tế, không đơn giản hay cực đoan, thường chú ý đến các chi tiết nhỏ và sự khác biệt tinh vi. Nhiều màu sắc (nghĩa ít dùng) : "nuancé" cũng có thể dùng để mô tả thứ gì đó có nhiều sắc thái màu sắc. Ví dụ sử dụng Tính từ : Son analyse du problème est très nuancée. (Phâ...
See full definition →