nuancé

tính từ
  1. khôn khéo tinh vi
    • Opinion nuancée
      ý kiến khôn khéo tinh vi (chú ý đến mọi ý kiến đối lập...)
  2. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) nhiều màu sắc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nuancé"

Từ có nhắc đến "nuancé"

nuancé
L'artiste utilise un mélange nuancé de bleu et de violet pour peindre le ciel au crépuscule.