nubien

Học thuật
Thân thiện
nubien

Un jeune Nubien joue de la flûte au bord du Nil.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) xứ Nubie: Chỉ những liên quan đến vùng đất Nubie, một khu vực lịch sửđông bắc châu Phi, trải dài từ miền nam Ai Cập đến miền bắc Sudan.
    • (Thuộc) người Nubie: Chỉ những thuộc về hoặc liên quan đến người Nubie, cư dân của vùng này.
    • (Thuộc) văn hóa, ngôn ngữ Nubie: Chỉ những thuộc về nền văn hóa, lịch sử hoặc ngôn ngữ của người Nubie.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'art nubien est très ancien. (Nghệ thuật Nubie rất cổ xưa.)
    • Elle étudie les langues nubiennes. ( ấy nghiên cứu các ngôn ngữ Nubie.)
    • Une région nubienne. (Một vùng đất thuộc Nubie.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Royaume nubien": Vương quốc Nubie.

    • Les royaumes nubiens ont eu des relations complexes avec l'Égypte ancienne. (Các vương quốc Nubie mối quan hệ phức tạp với Ai Cập cổ đại.)
  • "Civilisation nubienne": Nền văn minh Nubie.

    • La civilisation nubienne est l'une des plus anciennes d'Afrique. (Nền văn minh Nubie là một trong những nền văn minh lâu đời nhấtchâu Phi.)
Biến thể từ gần giống
  • Nubie (danh từ giống cái): Tên gọi vùng đất Nubie.

    • La Nubie est une région historique. (Nubie là một vùng đất lịch sử.)
  • Nubien/Nubienne (danh từ): Người Nubie (giống đực/giống cái).

    • Les Nubiens ont une culture riche. (Người Nubie có một nền văn hóa phong phú.)
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp phổ biến. Có thể diễn đạt bằng cụm từ mô tả như (liên quan đến Nubie).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không áp dụng đâymột tính từ.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "nubien".
nubien

Un jeune Nubien joue de la flûte au bord du Nil.

tính từ
  1. (thuộc) xứ Nuy-bi (ở đông bắc châu Phi)