nuclear-powered

/'nju:kliə'pauəd/
Học thuật
Thân thiện
nuclear-powered

A nuclear-powered submarine glides silently through the deep ocean.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chạy bằng năng lượng hạt nhân: Được cung cấp năng lượng hoặc lực đẩy từ một phản ứng hạt nhân, thay vì sử dụng nhiên liệu hóa thạch truyền thống như dầu mỏ hoặc than đá. Thuật ngữ này thường mô tả các phương tiện hoặc cơ sở lớn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The submarine is nuclear-powered. (Tàu ngầm này chạy bằng năng lượng hạt nhân.)
    • They are building a new nuclear-powered aircraft carrier. (Họ đang đóng một tàu sân bay chạy bằng năng lượng hạt nhân mới.)
    • A nuclear-powered icebreaker can operate for years without refueling. (Một tàu phá băng chạy bằng năng lượng hạt nhân có thể hoạt động nhiều năm không cần tiếp nhiên liệu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nuclear-powered" thường được dùng như một tính từ ghép để bổ nghĩa cho danh từ chỉ các phương tiện hoặc hệ thống công nghệ cao, nhấn mạnh nguồn năng lượng đặc biệt mạnh mẽ của chúng.
    • The mission to explore the outer planets may require a nuclear-powered spacecraft. (Sứ mệnh khám phá các hành tinh bên ngoài có thể cần một tàu vũ trụ chạy bằng năng lượng hạt nhân.)
Biến thể từ gần giống
  • Nuclear power (n): Năng lượng hạt nhân, điện hạt nhân.

    • The country plans to increase its reliance on nuclear power. (Quốc gia đó kế hoạch tăng sự phụ thuộc vào năng lượng hạt nhân.)
  • Nuclear reactor (n): phản ứng hạt nhân.

    • The heart of a nuclear-powered ship is its reactor. (Trái tim của một con tàu chạy bằng năng lượng hạt nhân phản ứng của .)
Từ đồng nghĩa
  • Atom-powered: Chạy bằng năng lượng nguyên tử (cách gọi , ít phổ biến hơn).
  • Reactant-powered: Chạy bằng phản ứng (thuật ngữ kỹ thuật, hiếm gặp).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ tính từ ghép này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ này.)

nuclear-powered

A nuclear-powered submarine glides silently through the deep ocean.

tính từ
  1. dùng năng lượng nguyên tử làm sức đẩy (tàu...)