nuclei

/'nju:kliəs/
danh từ, số nhiều nuclei
  1. tâm, trung tâm ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  2. (sinh vật học) nhân (tế bào)
  3. (thực vật học) hạch (của quả hạch)
  4. (vật ) hạt nhân
    • atomic nucleus
      hạt nhân nguyên t

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nuclei
The scientist observes the cell nuclei under the microscope.