nullifier

nullifier

The official nullifier voided the check with a stamp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người vô hiệu hóa, người hủy bỏ: "nullifier" chỉ một người quyền làm mất hiệu lực hoặc hủy bỏ một văn bản, hợp đồng, hoặc quyết định chính thức.
    • Người ủng hộ thuyết vô hiệu hóa: Trong chính trị, "nullifier" người tin rằng một tiểu bang có thể chống lại luật liên bang bằng cách tuyên bố luật đó vô hiệu trong phạm vi tiểu bang của mình.
dụ sử dụng
  • Nghĩa 1 - Người vô hiệu hóa:

    • The nullifier voided my bank check and I wanted to know who the invalidator was. (Người vô hiệu hóa đã làm mất hiệu lực séc ngân hàng của tôi tôi muốn biết ai kẻ đã hủy bỏ .)
  • Nghĩa 2 - Người ủng hộ thuyết vô hiệu hóa:

    • As a nullifier, he argued that the state had the right to reject federal mandates. ( một người ủng hộ thuyết vô hiệu hóa, ông ta lập luận rằng tiểu bang quyền bác bỏ các mệnh lệnh liên bang.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to act as a nullifier": hành động như một người vô hiệu hóa.

    • In the absence of a court order, the committee acted as a nullifier of the contract. (Trong trường hợp không lệnh tòa, ủy ban đã hành động như một người vô hiệu hóa hợp đồng.)
  • "nullifier of laws": người vô hiệu hóa luật pháp.

    • The governor was seen as a nullifier of unpopular federal regulations. (Thống đốc được xem như một người vô hiệu hóa các quy định liên bang không được ưa chuộng.)
Biến thể từ gần giống
  • Nullification (danh từ): sự vô hiệu hóa, thuyết vô hiệu hóa.

    • The nullification of the treaty caused diplomatic tensions. (Việc vô hiệu hóa hiệp ước đã gây ra căng thẳng ngoại giao.)
  • Nullify (động từ): vô hiệu hóa, hủy bỏ.

    • The new law nullifies the previous agreement. (Luật mới vô hiệu hóa thỏa thuận trước đó.)
Từ đồng nghĩa
  • Invalidator: người làm mất hiệu lực.
  • Voidance agent: tác nhân hủy bỏ (dùng trong ngữ cảnh pháp ).
  • Repealer: người bãi bỏ (thường dùng cho luật).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Nullify out: vô hiệu hóa hoàn toàn (ít phổ biến).
    • The clause nullifies out all prior claims. (Điều khoản đó vô hiệu hóa hoàn toàn mọi yêu cầu trước đó.)
Thành ngữ liên quan
  • To be a nullifier of hope: người dập tắt hy vọng (nghĩa bóng).
    • His constant criticism made him a nullifier of hope in the team. (Sự chỉ trích liên tục của anh ta khiến anh ta trở thành người dập tắt hy vọng trong đội.)

Từ gần giống