nullify

/'nʌlifai/
Học thuật
Thân thiện
nullify

The judge's ruling will nullify the contract.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Huỷ bỏ, làm mất hiệu lực: Hành động chính thức tuyên bố một thỏa thuận, luật lệ, quyết định hoặc hiệu quả của điều đó không còn giá trị hoặc không hiệu lực.
    • Làm cho vô hiệu, triệt tiêu: Hành động làm mất tác dụng, ảnh hưởng hoặc sức mạnh của một thứ đó, khiến trở nên vô nghĩa hoặc không kết quả.
dụ sử dụng
  • (Luật mới có thể huỷ bỏ hiệp ước đã năm ngoái.)
  • (Một sai lầm duy nhất có thể làm cho vô hiệu tất cả nỗ lực trước đó của bạn.)
  • (Thẩm phán đã tuyên bố vô hiệu hợp đồng được dưới áp lực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong bối cảnh pháp : Thường dùng để chỉ hành động của tòa án hoặc cơ quan thẩm quyền tuyên bố một văn bản pháp vô hiệu.
    • The Supreme Court has the power to nullify legislation that is unconstitutional. (Tòa án Tối cao quyền huỷ bỏ các đạo luật vi hiến.)
  • Dùng trong thể thao: Có thể dùng để chỉ việc một hành động hoặc kết quả bị coi không tính.
    • The referee nullified the goal due to an offside position. (Trọng tài huỷ bỏ bàn thắng do lỗi việt vị.)
Biến thể từ gần giống
  • Nullification (danh từ): Sự huỷ bỏ, sự tuyên bố vô hiệu.
    • The nullification of the election results led to a political crisis. (Việc huỷ bỏ kết quả bầu cử đã dẫn đến một cuộc khủng hoảng chính trị.)
  • Null (tính từ): Không giá trị, không hiệu lực.
    • The agreement was declared null and void. (Thỏa thuận đã bị tuyên bố giá trị không hiệu lực.)
Từ đồng nghĩa
  • Invalidate: Làm mất hiệu lực, tuyên bố giá trị (nhấn mạnh tính hợp lệ).
  • Annul: Thủ tiêu, bãi bỏ (thường dùng cho hôn nhân, hợp đồng một cách chính thức).
  • Void: Làm cho mất hiệu lực (từ trang trọng, thường trong văn bản pháp ).
  • Neutralize: Trung hoà, làm mất tác dụng (nhấn mạnh việc triệt tiêu ảnh hưởng).
Từ trái nghĩa
  • Validate: Phê chuẩn, xác nhận tính hợp lệ.
  • Enforce: Thi hành, buộc thực hiện.
  • Uphold: Duy trì, ủng hộ (một quyết định, luật lệ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "nullify" không các phrasal verb phổ biến. Hành động của thường được diễn đạt trực tiếp.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "nullify".)

nullify

The judge's ruling will nullify the contract.

ngoại động từ
  1. huỷ bỏ; làm thành vô hiệu

Từ có nhắc đến "nullify"