nullité

danh từ giống cái
  1. (luật học, pháp lý) sự vô hiệu
    • La nullité d'un mariage
      sự vô hiệu của một cuộc hôn nhân
  2. sự vô tài, người vô tài
  3. sự vô giá trị
    • La nullité d'une objection
      sự vô giá trị của một lời phản đối

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

nullité
Le juge a prononcé la nullité du contrat.