génie

danh từ giống đực
  1. thần bản mệnh
  2. thần
    • Le génie des eaux
      thần sông
    • Le génie de la liberté
      thần tự do
  3. thiên tài; kẻ thiên tài, bậc anh tài
    • Un homme de génie
      một người thiên tài
  4. tài
    • Le génie des intrigues
      tài mánh khóe
  5. tinh thần, thần
    • Le génie d'une langue
      cái thần của một ngôn ngữ
  6. (quân sự) công binh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

génie
Un jeune génie résout un problème de mathématiques complexe au tableau.