numération
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Cách viết số, cách biểu thị số: Chỉ phương pháp hoặc hệ thống dùng để biểu diễn các con số bằng các ký hiệu.
- Cách đếm, sự đếm: Hành động hoặc quá trình xác định số lượng của một tập hợp.
- Hệ đếm: Một tập hợp các quy tắc và ký hiệu dùng để biểu diễn và thao tác với các con số.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- La numération romaine est différente de la numération arabe. (Cách viết số La Mã khác với cách viết số Ả Rập.)
- L'enfant apprend la numération à l'école. (Đứa trẻ học cách đếm ở trường.)
- La numération décimale est la plus utilisée dans le monde. (Hệ đếm thập phân là hệ được sử dụng nhiều nhất trên thế giới.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Numération décimale": hệ đếm thập phân (hệ cơ số 10).
- Notre système de numération habituel est la numération décimale. (Hệ đếm thông thường của chúng ta là hệ thập phân.)
"Numération globulaire": sự đếm huyết cầu (một xét nghiệm y học).
- Le médecin a prescrit une numération globulaire complète. (Bác sĩ đã chỉ định làm một xét nghiệm đếm huyết cầu toàn phần.)
Biến thể và từ gần giống
Numéral, numérique (adj): thuộc về số, bằng số.
- Un code numérique. (Một mã số.)
Numéroter (động từ): đánh số.
- Il faut numéroter les pages du rapport. (Cần phải đánh số các trang của báo cáo.)
Từ đồng nghĩa
- Comptage (danh từ): sự đếm.
- Dénombrement (danh từ): sự kiểm đếm, sự thống kê số lượng.
Các cụm từ liên quan
(Từ "numération" không có phrasal verb đi kèm trong tiếng Pháp. Các cụm từ quan trọng là các thuật ngữ kỹ thuật như đã nêu ở phần "Cách sử dụng nâng cao".)
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "numération".)
danh từ giống cái
- cách viết số
- cách đếm; sự đếm; hệ đếm
- Numération décimalehệ đếm thập phân
- Numération globulairesự đếm huyết cầu