numerously

/'nju:mərəsli/
Học thuật
Thân thiện
numerously

A large family is gathered numerously around the dining table.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách nhiều, một cách đông đảo: "numerously" mô tả hành động xảy ra với số lượng lớn hoặc với sự hiện diện của nhiều người/vật.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • The species is found numerously in this region. (Loài này được tìm thấy rất nhiềukhu vực này.)
    • People gathered numerously to protest the new law. (Mọi người tập trung đông đảo để phản đối luật mới.)
    • The errors in the report were numerously highlighted by the reviewers. (Các lỗi trong báo cáo đã được những người đánh giá chỉ ra rất nhiều.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn viết học thuật hoặc trang trọng: "numerously" thường được dùng để nhấn mạnh tần suất cao hoặc số lượng lớn một cách khách quan, tính mô tả.
    • The evidence supporting this theory is numerously documented in historical archives. (Bằng chứng ủng hộ lý thuyết này được ghi chép rất nhiều trong các kho lưu trữ lịch sử.)
Biến thể từ gần giống
  • Numerous (adj): nhiều, đông đảo.
    • She has numerous friends. ( ấy nhiều bạn.)
  • Numerousness (n): tính chất nhiều, số lượng lớn (ít dùng).
    • The numerousness of the examples made the argument convincing. (Số lượng lớn các dụ đã làm cho lập luận trở nên thuyết phục.)
Từ đồng nghĩa
  • Abundantly: một cách dồi dào, phong phú.
  • Profusely: một cách nhiều, dồi dào (thường dùng cho thứ chảy ra như mồ hôi, lời cảm ơn).
  • Copiously: một cách nhiều, đầy đủ (thường dùng cho văn chương, tài liệu).
Lưu ý sử dụng
  • "Numerously" một trạng từ tương đối trang trọng. Trong hội thoại thông thường, người ta thường dùng cấu trúc với "numerous" (tính từ) hoặc các cụm từ như "in large numbers" (với số lượng lớn), "a lot" (rất nhiều) thay thế.
  • Từ này thường bổ nghĩa cho các động từ như (được tìm thấy), (được đại diện), (được ghi chép), (xảy ra).
numerously

A large family is gathered numerously around the dining table.

phó từ
  1. nhiều, đông đảo