numéral

tính từ
  1. (chỉ) số, (thuộc) số
    • Adjectif numéral
      tính từ chỉ số, số từ
    • Système numéral
      hệ số
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) số từ
numéral
Un enfant écrit le numéral "5" sur son cahier.